sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất
  • sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất

      Giá bán: 560,000 đồng

sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất


sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất hiện nay

sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất cập nhật đầy đủ các biểu thuế xuất khẩu nhập khẩu bằng 2 ngôn ngữ anh việt như

biểu thuế nhập khẩu ATIGA việt nam asian TT 165/2014/TT-BTC song ngữ anh việt

biểu thuế nhập khẩu ACFTA việt nam trung quốc tiếng anh tiếng việt TT 166/2014/TT-BTC

biểu thuế nhập khẩu TT 167/2014/TT-BTC AKFTA việt nam hàn quốc

sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất

sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất nhà xuất bản lao động

Nội dung chính cuốn sách biểu thuế xnk song ngữ mới nhất gồm

LỜI NÓI ĐÀU – FORF,WORD
PHÀN THỨ NHẤT: DANH MỤC VĂN BẢN QUY CHIẾU & BỐ CỤC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
THE FIRST PART: REFERENCE DOCUMENTS & THE STRUCTURE OF IMPORT TARFF
1 – DANH MỤC VĂN BẢN QUY CHIẾU – cập nhật các văn bản mới nhất:
Thông tư số 165/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 : Thông tư sọ 166/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 ; Thông tư số 167/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 ; Thông tư số 168/2014/TT- BTC ngày 14/11/201 4 : Thông tư số 169/2014/TT-BTC ngày  14/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính…
II- BỐ CỤC BIÊU THUẾ NHẬP KHẨU

III-LƯU Ý
Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính ban hành biểu thuế xuất khấu, biếu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
Circular No. 164/2013/ TT-BTC dated November 15, 2013, of the Ministry of Finance in reference to stipulating on tax rate of export tariíĩ, preíercntial import taff  according to the list of taxable items
Thông tư số 173/2014/TT-BTC của Bộ Tài Chính ban hành ngày 14/11/2014 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đổi với một số mặt hàng tại biểu thuế nhập khẩu ưu đăi ban hành kèm theo thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015. Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-2015
Circular No. 173/2014/TT-BTC dated November 14, 2014, of the Ministry of Finance in reíerence to amend the preferential import tax ratcs for items attached to the circular 164/2013/tt-btc to implement wto commitments in 2015
Thông tư số 83/2014/TT-BTC của Bộ Tài Chính ban hành ngày 26/6/2014 Hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam.
Circular No. 83/2014/TT-BTC dated June 26, 2014 of the Ministry of Finance guiding the application of value-added tax according to Vietnam’s list of imports.
PHÀN THỨ HAI – DANH MỤC MỨC THƯÉ SUÁT CÙA BIẺU THƯÉ NHẬP KHẨU SECOND PART- IMPORT TARIFF
PHÀN I – ĐỘNG VẶT SÓNG; CÁC SÀN PHÁM TỪ ĐỘNG VẬT SESTỈONI-LIVE ANIMALS: ANIMALS PRODUCTS
Chương 1: Động vật sống Chapter 1: Live animaỉs
Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
940
Chapter 2: Meat and edibỉe meat offal
Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chapter 3: Fish and crustaceans, molỉusks and other aquatic invertebrates
Chương 4: Sản phâm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chapter 4: Dairy produce; brids ‘eggs; natural honey; edibỉe Products of animal origin, not elsewhere specựìed or incỉudeđ
Chương 5: Sàn phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác Chapter 5: Products of animai origin, not elsewhere speci/ìed or incỉuded PHÀN II – CÁC SẢN PHÁM THựC VẬT SECTION ỉỉ – VEGETABLE PRODUCTS
Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chapter 6: Live írees and other plants; bulbs, roots and the like; cui Jìowers and ornamental /oiiage
Chương 7: Rau và một số loại củ, thân cù và rễ ăn được
Chapter 7: Edible vegetables and certain roots and tubers
Chương 8: Quả và quà hạch ăn được; vỏ quà thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chapter 8: Edible fruit andftutx; peel of citrus fruit or meỉons
Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chapter 9: Coffee, íea, matoa and spices
Chương 10: Ngũ cốc
Chapter 10: Cereals
Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mi
Chapter II: Products of the miiLing industry; malt: síarches; inulirt; wheat gỉuten
Chương 12: Hạt dẩu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác;cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cò khô
Chapter 12: Oil seeds and oleagirtous /ruiís; mi.scellaneous grains, seeds and industrial or medicinal plants; strơ\v cmd fodder
Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chapter 13: Lac: gums, resins and other vegetable saps and extracts
Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chapter 14: Vegetable plaiting materíaỉs, vcgetable products not eìsewhere specified or includeci
PHÀN UI – MỞ VÀ DÀU ĐỘNG VẬT HOẶC THỤC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẢM TÁCH TỪ CHÚNG; MỞ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIÉN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
SECTION UI – ANIMAL OR VEGETABLE FATS AND OIL THEIR CLEAVAGE PRODUCTS; PREPARED EDIBLE FATS; ANIMAL OR VEGETABLE yVAXES
Chương J 5: Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đấchế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chapter 15: Animal or vegeíable fats and oiì their cleavage products; prepared edible fats: aninial or vegetable waxes
PHÀN IV – THựC PHẢM CHÉ BIẺN; ĐỎ UÓNG, Rượu MẠNH VÀ GIÁM; THUÓC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẺ THUÓC LÁ ĐẢ CHÉ BIẾN
SECTỈON 4 – PREPARED FOODSTUFFSỉ BERERAGES; SPIRITS AND VINEGARỉ TOBACCO AND MANƯFACTVRED TOBACCO SƯBSTITUTES VINEGAR; TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO SUBSTITUTES
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sổng khác
Chapter 16: Preparations of nteat. of /ì.sh or of crusíaceans; moỉỉuscs or other aquatic invertebrates
Chương 17: Đường và các loại kẹo đường Chapier 17: Sugar.s and sugar con/ecíionery Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao Chapter 18: Cocoa and cocoa preparations
Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sừa; các loại bánh Chapter 19: Preparcitiom of cereals. flour, síarch or miỉk; pastrycooks’Products Chưong 20: Các chế phẩm từ rau, quà, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây Chapter 20: Prcparotìons of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác Chapíer 21: Miscellaneoỉi.s edible prcparations Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm Chapíer 22: Beverages, spirits and vinegar
Chương 23: Phế liệu và phế thài từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chapter 23: Residues and \vaste /rom the food industries; prepared animaỉ foddcr
Chương 24: Thụốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Chapter 24. Tobacco and manu/acíurecỉ tobacco substitutes
PHÀN V – KHOÁNG SẢN
SECTION V- MINERAL PRODUCTS
Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chapter 25: Salt; sulphur; earths and store; pỉastering materials, lime and cement
Chương 26: Ọuặng, xi và tro
Chapter 26: Ores, sỉag and ash
Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Chapter 27: Kíineraỉ fuels, mineral oils and Products of their distilỉation bitumìnous subsíances; mineral \vaxes
PHÀN VI – SẢN PHÀM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHÁT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
SECTỈOH Vỉ: PRODUCTS OF THE CHEMICAL OR ALLIED INDUSTRIES
Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hừu cơ của kim loại quý, kim loại đất
hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chapter 28: Inorganic chemicals: organic or inorganic compoimds of precious metaỉs, of rare-earth metaìs, of radioactive elements or ofisotopes
Chương 29: Hoá chất hừu cơ Chapter 29: Orgơnic chemicaỉs Chương 30: Dược phẩm Chapter 30: Pharmaceutical products Chương 31: Phân bón Chapter 31: ưeríiìisers
Chươnạ 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chật dẫn xuat của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gán và các loại ma tít khác; các loại mực
Chapter 32: Tanninịĩ or íỉyeing extracts: tannins and their derivatives; dyes, pigmerìís and olhcr coloiiring niatter; paints and varnishes; putty and other maslics; inks
Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỷ phẩm hoặc các chế phấm dùng cho vệ sinh
Chapter 33: Essential oiỉs and resinoids; per/umery, cosmetic or toiỉet preparotions
Chương 34: Xà phòng, các chất hừu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi tran, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chê phâm dùng đê đánh bóng hoặc tây sạch, nến và các sản phâm tương tự, bột nhão dùng làm hình mầu. sáp dùng trong nha khoa và các chê phâm dùng trong nha khoa có thành phân cơ bản lả thạch cao
Chapíer 34: Soơp, organic .sur/ace-active agents, \vashing preparaíions. lubricating preparations, aríựìcial waxes. prepared waxes, polishing or scotiring preporaíiom. Candles atuì simiỉar articles, mudeling pasíed, “denlal waxes ” and cỉenta/ preparatiom with a basis of plaster
Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim Chaptcr 35: Albuminoidal subsíances; modiỳìed síarches: glues; ercymes
Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy: các chế phẩm dc cháy khác
Chapter 36: Explosives: pyrotechnic Products; atches; pyrophoric alỉoys; certain combustible preparations
Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh Chapíer 37: Photographic or cinematơgraphic goơds Chương 38: Các sàn phẩm hóa chất khác Chapter 38: Miscellaneous chemical Products
PHÀN VII – PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHÁM BÀNG PLASTIC; CAO su VÀ CÁC SẢN PHÁM BẢNG CAO su
SECTIONVII – PLASTICS AND ARTĩCLES THEREOF; RUBBER AND ARTICLES THEREOĨ
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic Chapter 39: Plastics and articles the reo/
Chương 40: Cao su và các sàn phấm bẳng cao su Chapter 40: Rubber and arlicỉes thereo/
PHÀN VIII – DA SÓNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHÁM TỪ DA;
943
Bộ ĐÔ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH, TỦI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐÓ CHỨA TƯƠNG Tự CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẶT (TRỪ Tơ TỪ RUỘT CON TẰM)
SAECTION VIII – RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FVRSKINS AND ARTÍCLES THEREOĨ; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAĨNERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT (OTHER THAN SILK‘WORM GUT)
Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chapíer 41: Raw hides and skins (other than ýurskins) and ỉeather
Chương 42: Các loại sản phẩm bảng da thuộc;bộ đồ yên cưcmg;các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sàn phâm làm từ một động vật (trừ tơ từ ruột con tàm)
Chapter 42: Articles of leather; saddlery and hàrness; travel goods, handbags and similar containers; aríicles of animal gut (other than silk-worm gut)
Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm từ da lông và da lông nhân tạo Chapíer 43: Furskins and artifỉcial fur; manu/actures thereo/
PHÀN IX – GỎ VÀ CÁC MẶT HÀNG BÀNG GỎ; THAN TỪ GỎ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẢM BẰNG LIE; CÁC SÀN PHÁM TỪ RƠM, CỎ GIÁY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TÉT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHÁM BÀNG LIẺU GAI VÀ SONG MẲY.
SECTIONIX – WOOD AND ARTICLES OF YVOOD; WOOD CHARCOAL; CORK AND ARTICLES OF CORKỉ MANUFACTURES AF STRAWt OF ESPARTO OR OF OTHER PLAITING MA TERIALS; BASKETWARE AND WICKERWORK
Chương 44: Gồ và các mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ Chapter 44: Wood and aríicles of \vood, wood charcoal Chương 45: Lie và các sản phẩm làm bằng lie Chapíer 45: Cork and articles of cork
Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Chapter 46: Manufactures of strcnv, of esparío or of oíher plaiíing materials; ba.skehvare and \vickenvork
PHÀN X – BỘT GIÁY TỪ GỎ HOẶC VẶT LIỆU xơ SỢI XENLULO KHÁC; GIÁY LOẠI HOẬC CÁC TỎNG LOẠI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIÁY, CÁC TÔNG VÀ CÁC SẢN PHÁM CỦÂ CHÚNG
SECTION X – PVLP OF WOOD OR OF OTHER FIBROUS CELLƯLOSIC MATERIAL; RECOVERED (WASTE AND SCRAP) PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND PAPERBOARD AND ARTICLES THEREOF
Chương 47: Bột giấy từ gồ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc các tông loại (phế liệu và vụn thừa)
Chapter 47: Puìp of wood or of other fỉbrous ceìluỉosic material; recoverecỉ {vvasle and scrap) paper oe paperboard
Chương 48: Giấy và các tông; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bàng các tông
Chapter 48: Paper and paperboard; articỉes of paper pulp, of paper or of paperboard
Chươnạ 49: Sách, báo. tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bàn thào viết bàng tay, đánh máy và sơ đồ
Chapter 49: Printed books, nexvspapers, pictures and other Products of the printing industry; manuscripts, typescripts and plans
PHÀN XI – NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẢM DỆT SECTION XI- TEXTILES AND TEXTĨLE ARTỈCLES Chương 50: Tơ tằm Chapter 50: Silk
Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chapter 51: IVooỉ, /ìne or coarse animaỉ hair; horsehair yarn and yvoven/abric Chương 52: Bông Chapter 52: Cotton
Chương 53: Xơ dệt gổc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chapter 53: Oíher vegeíable textile fibres; paper yarn and \voven/abrics of paperyarn
Chương 54: Sợi íilament nhân tạo
Chapíer 54: Man-macỉe Ịĩỉaments; strip and the like of man-made íextile materiaỉs Chương 55: Xơ. sợi staple nhân tạo Chapter 55: Man-made staple Jìbres
Chương 56: Mồn xơ. phớt và các sân phầm khône dệt: các loại sợi đặc biệt; sợi xe, sợi coloc (cordage), sợi xoắn thừng sợi cáp và các sản pliâm của chúng Chapter 56: ỈVadding, fi’lt and nomvovem: specìal yarns; hvìne, cordage, ropers and cabỉes and aríicỉes ihereo/
Chương 57: Thàm và các loại hàng dệt trài sàn khác Chapter 57: Carpets andother texíìỉeỳìoor coverings
Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặt biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng: hàng ren: thàm trang trí: hàng trang trí; hàng thêu sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất bộ tài chính
Chapter 58: Special noven /obrics; íụfíed texrile íabrics; lace: tapestries; trimmings: embroidery
Chương 59: Các loại vài dệt đã được ngâm tấm. tráng, phủ hoặc ép lớp: các mặt hàng dệt thích hợp dung trong công nghiệp
Chapíer 59: ỉmpregnated, cootecỉ, covered or laminaled textile /abrics; textiìe articles of a kind suitabỉe for industriaỉ Itse
Chương 60: Các loại mặt hàng dệt kim hoặc móc Chaptcr 60: Knitted or crocheỉed/abrics
Chương 61: Ọuần áo và hàng may mặc phụ trợ. dệt kim hoặc móc Chapter 61: Articìes of apparel and cloíhing accessories. knitted or crocheted Chương 62: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ. không dệt kim hoặc móc Chapter 62: Ariicles of apparel and cloihing accessorìes. not knitted or crochưted
Chươna 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiên khác: bộ vải; quằn áo dệt cũ và các loại hàng dệt cù khác; vải vụn
Chơpter 63: Other made UỊ) textiỉe artides: sets; \vorn clothing and worn texíiỉe ơrcitles; rags
PHẢN XII – GIÀY, DÉP MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐÀU KHÁC, Ỏ, DỦ, BA TOONG, GẬY TAY CÀM CÓ THÉ CHUYÉN THÀNH GHÉ, ROI GÀY ĐIÊU KHIÊN, ROI ĐIÈU KHIÉN súc VẬT THÒ KÉO VÀ CÁC Bộ PHẠN CỦA
945
CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LỎNG vũ CHÉ BIÉN VÀ CÁC SẢN PHÁM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHÉ BIÉN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHÁM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất nhà xuất bản tài chính không phát hành mà là do nhà xuất bản lao động phát hành các bạn nhé
SECTION XII – FOOTWAER, HEADGWAER, ƯMBRELLAS, SUN UMBRELLAS, ịVALKING-STICKS, SEA TSTICKS, YVHIPS. RIDING-CROPS AND PARTS THEREOĨ; PREPARED FEA THERA AND ARTICLES MA DE THEREÌVITH; ARTIFỈCIAL FLOWERA; ARTICLES OF HUM AN HAIR
Chương 64: Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận cùa sản phấm trên
Chapter 64: Foot\vear, gaiíers and í he iike: parís of such artìcỉes
Chương 65: Mù và các vật đội đầu khác và các bộ phận cũa chúng
Chapter 65: Headgear and parís thereo/
Chươnc 66: ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiên súc vật thồ kéo và các bộ phận cùa các loại hàng trên Chapter 66: Umbrellas, sun umbreìỉas, walking-sticks, seat-síicks, ships, riding-crops, and parts thereo/
Chương 67: Lông vù chế biến và các sàn phẩm làm từ lông vù chc biển; hoa nhân tạo: các sàn phẩm làm từ tóc người
Chapter 67: Prepared /eathers and do\vn and artìcles made of /ealhers or of (ỉown; arlị/ìcial jlo\vers; articles of humart hair
PHẢN XIII – SẢN PHẢM BÀNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MẢNG, A-NI-ẢNG, MI- CA HOẶC CÁC VẶT LIỆU TƯƠNG Tự; ĐỎ GÓM; THỦY TINH VÀ CÁC SÀN PHAM BẦNG THỦY TINH
SECTION XIII – ARTỈCLES OF STONE, PLASTER, CEMENT, ASBESTOS, MICA OR SIMILAR MATERIALS; CERAMIC PRODUCTS; GLASS AND GLASSYVARE
Chương 68: Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a-ni-ăng, mi-ca hoặc các vật liệu tương tự
Chapter 68: Articỉes of stone, plaster, cement, asbestos, mica or simiiar materiaỉs
Chương 69: Đồ gốm, sứ
Chapter 69: Ceramic Products
Chương 70: thủy tinh và các sán phẩm bằng thủy tinh
Chapter 70: Glass and gỉass\vare
PHẢN XIV – NGỌC TRAI TỤ NHIÊN HOẶC NUÔI CÁY, ĐÁ QUÍ HOÁC ĐÁ BÁN QUÍ, KIM LOẠI QUÍ, KIM LOẠI ĐỪỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI ọ’uỉ VÀ CÁC SẢN PHÁM CUA CHỦNG; ĐÒ KIM HOÀN GIẢ; TIÈN KIM LOẠI SECTỈON XIV – NATURAL OR CULTURED PEARLS, PRECIOVS ỜR SEMI- PRECIOƯS STONES, PRECIOUS METALS, METALS CLAD WITH PRECIOƯS METAL AND ARTICLES THEREOF; IMITATION JEWELLERY; COIN
Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí. kim loại được dát phù kim loại quí và các sản phâm cùa chúng: đồ kim hoàn già: tiền kim loại
Chapler 71: Naíuraỉ or cultured pearls, precious or setìii-precious stones, precious metaỉs, metaỉs cìad with precious meíal and articles thereo/; imitation jereỉlery; co in
PHÀN XV – KIM LOẠI cơ BẢN VÀ CÁC SẢN PHÀM BÀNG KIM LOẠI co BẢN
SECTỈON XV-BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL
Chương 72: Gang và thép
Chapter 72: Iron and Steel
Chương 73: Các sàn phẩm bằng sắt hoặc thép
Chapter 73: Arỉicles of iron or Steel
Chương 74: Đồng và các sàn phẩm bàng đồng
Chapter 74: Copper and articỉes thereo/
Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken Choptcr 75: Nickel and aríicles thereo/
Chương 76: Nhôm và các sàn phẩm làm bằng nhôm Chapier 76: Aỉuminum and articỉes thereo’f Chương 78: Chi và các sản phẩm bằne chi Chapter 78: Lead and artìcles í he reo/
Chương 79: Kèm và các sản phấm bằns kẽm Chapíer 79: Zinc and articles l he reo/
Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc Chapter 80: Tin and articìes thercoỳ
Chương 81: Kim loại co bàn khác; gốm kim loại; các sàn phẩm của chúng Chapíer 81: Other ha.se metaỉs: cenients; articỉes thereo/
Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề. dao. kéo và các bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bàn, các bộ phận cùa chúng
Chapter 82: Tools. impìentenís, cuilery, spoorn and /orks, of bo.se meíal; parts íhereo/ of ba.se me tai
Chương 83: Hàng tạp hỏa làm từ kim loại cơ bản Chaptcr 85: Misceỉỉoneous articles of bose metal
PHẢN XVI – MÁY VÀ CÁC TRANG THIÉT BỊ co KHÍ; THIẺT BỊ ĐIẸN; CÁC Bộ PIIẶN CỦA CHỦNG; THIÉT BỊ GHI VÀ SAỌ CHÉP ÂM THANH, THIÉT Bị GHI VÀ SAO CHÉP HÌNH ẢNH TRUYÈN HÌNH VÀ ÂM THANH, VÀ CÁC BỎ PHẬN VÀ CÁC PHỤ TÙNG CỦA THIÉT BỊ TRÊN SECTION XVI – MACHỈNERY AND MECHANICAL APPLIANCES; ELECTRICAL EQUIPMENT; PARTS THEREOE; SOUND RECONDERS AND REPRODUCERS, TELEVISION IMAGE AND SOUND RECONDERS AND REPRODƯCERS, AND PARTS AND ACCESSORIES OFSUCH ARTICLES
Chương 84: Lò plìàn ứng hạt nhân, nồi hơi. máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận cùa chúng
Chapter 84: Nuclear reactors. boiỉers. mochinery and mechanical appỉiances; paris thereo/
Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các thiết bị cùa chúng; máy ghi và sao âm thanh, máy ghi và sao hình ành truyền hinh và âm thanh; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên
Chapter 85: Eỉectricaì, machinery and equipment and parts thereoif; sound recorders and reproduces, te le Vision imoge and sound recorders and reproduces, and parts and accessories ofsuch arỉicles
PHÀN XVII: XE cộ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THƯYÈN VÀ CÁC THIÉT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
SECTION XVỈI – VEHICLES, AIRCRAFT, VEHICLES AND ASSOCIATED TRÃNPORTS EQUIPMENT
Chươnc 86: Đầu mảy xe lửa hoặc xe điện, thiết bị chạy trên đường xe lửa hay xe điện và bộ phận của chúng: các bộ phận để cổ định và ghép nối đường raỵ xe lừa hoặc xe điện và bọ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cà ca điện) các loại
Chapter 86: Railway or tratmvay locomorives, rolling-stock and parts ểhereo/,raiỉxvay or tratmvay track /ìxtures andJìttings and paris thereo’f: mechanical (inclmỉing eỉectro- mechatìical) trajjìc signaling equipment of all kinds
Chương 87: Xe cộ thiết bị chạy trên dường xe lửa hoặc xe điện, các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chapler 87: Vehicỉes oíher than raihvay or ỉratmvay roìting-stock, and parts and accessories there of
Chương 88: Phương tiện bay, tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng Chapter 88: Aircraft, spacecrơft, and parís í he reo/
Chương 89: Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nôi Chapter 89: Ships, boaís andJloating structures
PHÀN XVIII – DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ MÁY QUANG HỌC,NHIÉP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIÉM TRA Độ CHÍNH XÁC, Y TÉ HOẬC PHÁƯ THDẶT; ĐÒNG HÒ CÁ NHÂN VÀ ĐÒNG HÒ THỜI GIAN KHÁC; NHẠC CỤ; CÁC BỌ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CHỦNG sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất do bộ tài chính ban hành nxb lao động in ấn
SECTION XVItl – OPTICAL, PHOTOGRAPỈỈIC, CINEMA TOGRAPHIC, MEASURING, CHECKING, PRECISION, MEDICAL OR SVRGICAL INSTRUMENTS AND APPARATUS; CLOCKS AND ịVATCHESỉ MƯSICAL INSTRUMENTS; PARTS AND ACCESSORIES THEREOF
Chương 90: Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẩu thuật; các bộ phận và phụ tùng của chúng Chapler 90: Opticaỉ. pholographic. cinematographic. measuring, checking, precision, medicaì or surgical instruments and apparatus: and parts and accessories there of
Chương 91: Đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng cùa chúng
Chapíer 91: Clocks and \vatches and parís the reo/
Chương 92: Nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng cùa chúng
Chapíer 92: Musicaì iììstruments; parts and accessories there of
PHÀN XIX – vữ KHÍ ĐẠN; CÁC Bộ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CÙA CHỦNG
SECTION XIX – ARMS AND AMMUNỈTION; PARTS’AND ACCESSORIES
THEREOF
Chương 93: Vù khí đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng Chapter 93: Arms and ammunilion; parís and accessories there of PHÀN XX – CÁC MẶT HÀNG KHÁC
SECTION XX – MISCELLANEOƯS MANUFACTƯRED ARTICLES
Chương 94: Đồ nội thất (gườne, tù. bàn ghế,…); bộ đồ giường, đệm, khung đệm. nệm và các đô dung nhôi tương tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiêt hoặc ghi ở nơi khác; biên hiệu được chiếu sáng, biên đê tên được chiêu sang và các loại tương tự; các câu kiện nhà lắp ghép
Chopter 94: Furniture; bedding, maííresses supports, cushions and similar stuffed
Jurnishings; lamps and lighting/ìííings, not eìewhwre specifìedor included; illimiinciied sigm, iỉìuminated name-plates and the li ke: prefabricated httiỉdings
Chương 95: Đồ chơi, dụng cụ dung cho các trò chơi và thể thao: các bộ phận và phụ tùng cùa chún”    849
Chapter 95: Toys, games and sport.s requisites: parls and accessories íhcre of Chương 96: Các mặt hàng khác Chapter 96: Misceỉỉaneous manufactured articỉes
PHÀN XXI – CÁC TÁC PHÀM NGHỆ THUẬT, ĐỎ SƯU TÀM VÀ ĐÒ CÓ SECTIONXXI- WORKSOFART; COLLECTORS-PIECESANDANTIQUES Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và dồ cổ Chapter 97: ỊVorks art, coỉỉectors – pieces and antiques Chương 98: Quy định mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm hàng, mặt hàng (Cập nhật Thông tư 186/2014/TT-BTC ngày 08/12/2014 của Bộ Tải chính)    863
Chapíer 98: Code and pre/èrenlial import tơx rates for some prívate groups, iíems (updated Circular No. 186/20ì 4/TT’-BTC dated 8/ỉ2/2014 ofThư Ministry of Fiance…)
PHÀN THÚ BA- DANH MỤC MỨC THUÉ SUÁT CỦA BIÊU THUÉ XUÁT KHẨU PART THREE- EXPORT TARỈFF
PHẢN THỨ Tư – PHỤ LỤC PART FOUR – APPENDIX
Danh sách các nước và vùng lành thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc và ưu đãi đặc biệt trong quan hệ thương mại với Việt Nam
The list of countríes and territories having ogreement on the most /avoured-nation and pre/ereniial treatment in the íracỉe relatiom xvith Viet Nam

trân trọng giới thiệu bạn đọc sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt mới nhất do nxb lao động phát hành


nguồn: biểu thuế xuất nhập khẩu
( GIAO HÀNG và THU TIỀN TẬN NƠI MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN)

Sách mới xuất bản